500 Từ Vựng Tiếng Nhật chuyên ngành IT

Mời bạn xem thêm Từ vựng tiếng Nhật cho BrSE —–あ—– アイコン(あいこん)デスクトップ上にある小さな絵のこと。ここにマウスポインタを合わせてクリックまたはダブルクリックすることでプログラムが起動する。Icon.Là các biểu tượng nhỏ nhỏ hiển…

CIF là gì?

CIF là gì? CIF là viết tắt của Cost (tiền hàng), Insurance (bảo hiểm), Freight (cước phí) trong…